Anh - Việt
nhiệt liệt
Trạng từ
nhiệt liệt (Trạng từ)
Nghĩa 01 · với tất cả lòng hăng hái, nhiệt tình, biểu lộ trong thái độ hoan nghênh
热情欢迎
với tất cả lòng hăng hái, nhiệt tình, biểu lộ trong thái độ hoan nghênh
Ví dụ
河内人民热烈欢迎球队。【】Người dân nhiệt liệt chào đón đội tuyển tại Hà Nội.
社区没有热情地支持这个计划。【】Cộng đồng không nhiệt liệt hưởng ứng kế hoạch này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa