Anh - Việt
nhiệt huyết
Danh từ
nhiệt huyết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự hăng hái và say mê dành cho một công việc, mục tiêu hoặc hoạt động.
对工作、目标或活动的热情和投入。
Sự hăng hái và say mê dành cho một công việc, mục tiêu hoặc hoạt động.
Ví dụ
兰总是带着热情和责任感工作。【】Lan luôn làm việc với nhiệt huyết và tinh thần trách nhiệm.
他把满腔热情投入到志愿工作中。【】Anh ấy dành nhiều nhiệt huyết cho công việc tình nguyện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhiệt huyết (Noun)
Danh từ + nhiệt huyếtTính từ + nhiệt huyếtnhiệt huyết + Danh từnhiệt huyết + Giới từnhiệt huyết + Động từĐộng từ + nhiệt huyết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
热情的火焰 ngọn lửa nhiệt huyết | 他心中热情的火焰尚未熄灭。 Ngọn lửa nhiệt huyết của anh ấy vẫn chưa tắt. |