Anh - Việt
cách nhiệt
Động từ
cách nhiệt (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngăn hoặc làm giảm sự truyền nhiệt qua vật hay bề mặt.
防止或减少热量穿过物体或表面传递。
Ngăn hoặc làm giảm sự truyền nhiệt qua vật hay bề mặt.
Ví dụ
他们给屋顶隔热,让卧室更凉快。【】Họ cách nhiệt mái nhà để phòng ngủ mát hơn.
窗户隔热良好,能让房子在冬天保持温暖。【】Cửa sổ được cách nhiệt tốt để giữ ấm vào mùa đông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách nhiệt (Verb)
cách nhiệt + Danh từcách nhiệt + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给屋顶隔热 cách nhiệt mái nhà | 这种材料有助于有效地给屋顶隔热。 Lớp vật liệu này giúp cách nhiệt mái nhà hiệu quả. |
给墙壁隔热 cách nhiệt tường | 夏天前应该给墙壁隔热。 Nên cách nhiệt tường trước mùa hè. |
给管道隔热 cách nhiệt đường ống | 技术人员正在给热水管道隔热。 Thợ kỹ thuật đang cách nhiệt đường ống nước nóng. |