Anh - Việt
an phận
Động từ
an phận (Động từ)
Nghĩa 01 · Bằng lòng với hoàn cảnh hiện tại và không muốn cố gắng thay đổi.
满足于自己的现状,不想努力改变。
Bằng lòng với hoàn cảnh hiện tại và không muốn cố gắng thay đổi.
Ví dụ
他安于在家乡的稳定工作。【】Anh ấy an phận với công việc ổn định ở quê.
她不愿安于贫困的生活。【】Cô không muốn an phận với cuộc sống nghèo khó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của an phận (Verb)
Động từ + an phận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
安于现状地生活 sống an phận | 她不想安于现状地生活,而是想追求梦想。 Cô không muốn sống an phận mà muốn theo đuổi ước mơ. |