Anh - Việt
phận
Danh từ
phận (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoàn cảnh và số mệnh mà một người có trong cuộc đời.
一个人在生活中的命运和处境。
Hoàn cảnh và số mệnh mà một người có trong cuộc đời.
Ví dụ
她接受自己的命运,努力过好生活。【】Cô ấy chấp nhận phận mình và cố gắng sống tốt.
每个人都想改变自己的命运。【】Ai cũng muốn tự thay đổi phận của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Địa vị hoặc vai trò của một người, thường hàm ý bổn phận phải biết trong quan hệ trên dưới.
一个人的身份、地位或应有的角色。
Địa vị hoặc vai trò của một người, thường hàm ý bổn phận phải biết trong quan hệ trên dưới.
Ví dụ
他总是知道自己在家庭中的本分。【】Anh ấy luôn biết phận mình trong gia đình.
过去,父母常教孩子要安守本分。【】Người xưa thường dạy con cái phải giữ phận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phận (Noun)
Danh từ + phậnTính từ + phậnphận + Danh từĐộng từ + phận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
命运 số phận | 没有人能预知自己的命运。 Không ai biết trước số phận của mình. |
身份 thân phận | 她想改变自己的身份。 Cô ấy muốn thay đổi thân phận của mình. |