Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạc phận trong tiếng Trung

bạc phận

Tính từ

bạc phận (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có số phận không may, thường gặp nhiều đau khổ hoặc trắc trở.

命运不好,常遭遇痛苦或坎坷。

Có số phận không may, thường gặp nhiều đau khổ hoặc trắc trở.

Ví dụ
她是个命苦的女人。【】Cô ấy là một người phụ nữ bạc phận.
那个命运多舛的角色让很多人感到同情。【】Nhân vật bạc phận ấy khiến nhiều người thương cảm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạc phận (Adjective)

Danh từ + bạc phận
Kết hợp từ của bạc phận
Collocation
Ví dụ

命运多舛的女孩

cô gái bạc phận

主角是一位战争时期命运多舛的女孩。

Nhân vật chính là một cô gái bạc phận trong thời chiến.

命苦的女人

người phụ nữ bạc phận

这个故事讲述了一位独自抚养孩子的命苦女人。

Câu chuyện kể về một người phụ nữ bạc phận phải nuôi con một mình.

不幸的一生

một đời bạc phận

她度过了不幸的一生,却依然很坚强。

Bà ấy đã sống một đời bạc phận nhưng vẫn rất mạnh mẽ.

悲惨的人生

kiếp người bạc phận

这部电影刻画了一位贫穷母亲悲惨的人生。

Bộ phim khắc họa kiếp người bạc phận của một người mẹ nghèo.

Video ngữ cảnh