Anh - Việt
ăn uống vô độ
Thành ngữ
ăn uống vô độ (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Ăn và uống một cách quá mức, không biết tiết chế.
过度饮食
Ăn và uống một cách quá mức, không biết tiết chế.
Ví dụ
他经常吃得过度,健康很糟糕。【】Anh ấy thường ăn uống vô độ, sức khỏe rất kém.
你不应该狂吃甜食,这对身体不好。【】Bạn không nên ăn uống vô độ đồ ngọt, không tốt cho sức khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa