Anh - Việt

Bản dịch của từ Rối loạn ăn uống trong tiếng Trung

rối loạn ăn uống

Danh từ

rối loạn ăn uống (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng bất thường về thói quen ăn uống, thường liên quan đến các vấn đề tâm lý như lo âu, ám ảnh về cân nặng, hình thể (bao gồm biếng ăn, ăn vô độ, ăn rồi nôn...), dẫn đến ảnh hưởng tiêu cực tới sức khỏe.

饮食失调

Tình trạng bất thường về thói quen ăn uống, thường liên quan đến các vấn đề tâm lý như lo âu, ám ảnh về cân nặng, hình thể (bao gồm biếng ăn, ăn vô độ, ăn rồi nôn...), dẫn đến ảnh hưởng tiêu cực tới sức khỏe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh