Anh - Việt
việc ăn uống
Cụm từ
việc ăn uống (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động ăn và uống hằng ngày, hoặc thói quen và chế độ ăn uống.
日常吃喝的活动、习惯或饮食安排。
Hoạt động ăn và uống hằng ngày, hoặc thói quen và chế độ ăn uống.
Ví dụ
适度饮食能让你更健康。【】Việc ăn uống điều độ giúp bạn khỏe mạnh hơn.
她很注意孩子的饮食。【】Cô ấy rất chú ý đến việc ăn uống của con.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của việc ăn uống (Phrase)
việc ăn uống + Danh từviệc ăn uống + Tính từĐộng từ + việc ăn uống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
儿童的饮食 việc ăn uống của trẻ em | 父母需要关注儿童的饮食。 Cha mẹ cần chú ý đến việc ăn uống của trẻ em. |