Anh - Việt
ăn xài
Động từ
ăn xài (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiêu tiền thoải mái vào sinh hoạt hằng ngày hoặc việc riêng, thường không tính toán kỹ.
花钱随意,不加节制。
Tiêu tiền thoải mái vào sinh hoạt hằng ngày hoặc việc riêng, thường không tính toán kỹ.
Ví dụ
他花钱大手大脚,总是很快就没钱了。【】Anh ấy ăn xài phung phí nên lúc nào cũng hết tiền.
还在读书,就别乱花钱买不需要的东西。【】Đừng ăn xài vào những thứ không cần thiết khi còn đi học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn xài (Verb)
Danh từ + ăn xàiăn xài + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
零花钱 tiền ăn xài | 父母每周给我20万越南盾的零花钱。 Bố mẹ cho con 200 nghìn đồng tiền ăn xài mỗi tuần. |