Anh - Việt
xài lại
Động từ
xài lại (Động từ)
Nghĩa 01 · dùng lại một vật hoặc tài nguyên đã qua sử dụng, thay vì bỏ đi hoặc mua mới
再利用
dùng lại một vật hoặc tài nguyên đã qua sử dụng, thay vì bỏ đi hoặc mua mới
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
xài lại
再利用
dùng lại một vật hoặc tài nguyên đã qua sử dụng, thay vì bỏ đi hoặc mua mới
Từ tiếng Việt gần nghĩa