Anh - Việt

Bản dịch của từ Xài trong tiếng Trung

xài

Động từ

xài (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng một thứ gì đó để làm việc hoặc phục vụ nhu cầu hằng ngày.

使用某物做事情。

Dùng một thứ gì đó để làm việc hoặc phục vụ nhu cầu hằng ngày.

Ví dụ
我每天晚上用这台笔记本电脑做作业。【】Tôi xài laptop này để làm bài tập mỗi tối.
我们每周用这台洗衣机。【】Mình xài cái máy giặt này mỗi tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tiêu tiền hoặc tiêu hao một thứ gì đó cho việc mua sắm, chi dùng.

花钱或耗费某物。

Tiêu tiền hoặc tiêu hao một thứ gì đó cho việc mua sắm, chi dùng.

Ví dụ
他一周就花光了全部工资。【】Anh ấy xài hết tiền lương chỉ trong một tuần.
别把钱都花在零食上了。【】Đừng xài hết tiền vào đồ ăn vặt nữa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của xài (Verb)

xài + Danh từxài + Trạng từxài + Tính từ
Kết hợp từ của xài
Collocation
Ví dụ

花钱

xài tiền

他花钱很随便。

Anh ấy xài tiền rất phung phí.

用电

xài điện

这户人家用电很节约。

Nhà này xài điện rất tiết kiệm.

使用电脑

xài máy tính

我用电脑做作业。

Em xài máy tính để làm bài tập.

使用技术

xài công nghệ

他在工作中使用新技术。

Ông ấy xài công nghệ mới trong công việc.

刷信用卡

xài thẻ tín dụng

他购物时经常刷信用卡。

Anh ấy hay xài thẻ tín dụng khi đi mua sắm.

Video ngữ cảnh