Anh - Việt
anh đào
Danh từ
anh đào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây vùng ôn đới có hoa trắng hoặc hồng, cho quả nhỏ, tròn.
一种温带树木,开白花或粉红花,结小而圆的果实。
Cây vùng ôn đới có hoa trắng hoặc hồng, cho quả nhỏ, tròn.
Ví dụ
樱桃树在早春开粉红色的花。【】Cây anh đào nở hoa hồng vào đầu mùa xuân.
这个公园在湖边种了许多樱桃树。【】Công viên này trồng nhiều anh đào gần hồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Quả nhỏ, tròn của cây này, thường màu đỏ hoặc vàng, có vị ngọt hoặc hơi chua.
这种树结的小圆果,通常为红色或黄色,味甜或微酸。
Quả nhỏ, tròn của cây này, thường màu đỏ hoặc vàng, có vị ngọt hoặc hơi chua.
Ví dụ
我买了一盒樱桃做蛋糕。【】Tôi mua một hộp anh đào để làm bánh.
她夏天喜欢吃甜樱桃。【】Con bé thích ăn anh đào ngọt vào mùa hè.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của anh đào (Noun)
Danh từ + anh đàoanh đào + Tính từĐộng từ + anh đào
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
樱花 hoa anh đào | 樱花在初春开放。 Hoa anh đào nở vào đầu mùa xuân. |
樱桃果酱 mứt anh đào | 我把樱桃果酱涂在吐司上。 Tôi phết mứt anh đào lên bánh mì. |
樱桃树 cây anh đào | 花园里的樱桃树已经开花了。 Cây anh đào trong vườn đã ra hoa. |
樱桃汁 nước ép anh đào | 他喝了一杯樱桃汁。 Anh ấy uống một ly nước ép anh đào. |