Anh - Việt
rượu anh đào
Danh từ
rượu anh đào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại rượu được làm từ quả anh đào, thường có vị ngọt và thơm đặc trưng.
樱桃酒
Loại rượu được làm từ quả anh đào, thường có vị ngọt và thơm đặc trưng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa