Anh - Việt
cây anh đào
Danh từ
cây anh đào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân gỗ mọc ở vùng ôn đới, ra hoa màu trắng hoặc hồng nhạt, thường được trồng làm cảnh.
生长在温带地区的乔木,春天开白色或淡粉色花,常用于观赏。
Cây thân gỗ mọc ở vùng ôn đới, ra hoa màu trắng hoặc hồng nhạt, thường được trồng làm cảnh.
Ví dụ
春天,公园里的樱花树开得很美。【】Mùa xuân, cây anh đào trong công viên nở hoa rất đẹp.
我们在家门口种了一棵樱花树。【】Chúng tôi trồng một cây anh đào trước sân nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây anh đào (Noun)
cây anh đào + Danh từcây anh đào + Tính từcây anh đào + Động từĐộng từ + cây anh đào
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
日本樱花树 cây anh đào Nhật Bản | 日本樱花树闻名世界。 Cây anh đào Nhật Bản nổi tiếng khắp thế giới. |