Anh - Việt
hoa anh đào
Danh từ
hoa anh đào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một loài hoa của cây anh đào, chủ yếu có sắc hồng hoặc trắng, nở rộ vào mùa xuân, nổi tiếng ở Nhật Bản và một số nước ôn đới.
樱花
Tên một loài hoa của cây anh đào, chủ yếu có sắc hồng hoặc trắng, nở rộ vào mùa xuân, nổi tiếng ở Nhật Bản và một số nước ôn đới.
Ví dụ
春天,日本的樱花非常美丽。【】Mùa xuân, hoa anh đào ở Nhật rất đẹp.
你不喜欢樱花吗?【】Bạn không thích hoa anh đào sao?
Từ tiếng Trung gần nghĩa