Anh - Việt
anh hùng lao động
Danh từ
anh hùng lao động (Danh từ)
Nghĩa 01 · người có nhiều thành tích trong công tác, sản xuất được nhà nước công nhận
劳动英雄
người có nhiều thành tích trong công tác, sản xuất được nhà nước công nhận
Ví dụ
2024年,兰获评劳动英雄。【】Năm 2024, chị Lan được phong anh hùng lao động.
明还不是国家级劳动英雄。【】Anh Minh chưa được phong anh hùng lao động quốc gia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa