Anh - Việt
nữ anh hùng
Danh từ
nữ anh hùng (Danh từ)
Nghĩa 01 · người phụ nữ có chí khí anh hùng
女英雄
người phụ nữ có chí khí anh hùng
Ví dụ
她是一位著名的女英雄。【】Cô ấy là một nữ anh hùng nổi tiếng trong thành phố.
他不认为她是女英雄。【】Anh ấy không nghĩ cô ấy là nữ anh hùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa