Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa anh hùng trong tiếng Trung

chủ nghĩa anh hùng

Danh từ

chủ nghĩa anh hùng (Danh từ)

Nghĩa 01 · tinh thần dũng cảm, không lùi bước trước nguy hiểm

英雄主义

tinh thần dũng cảm, không lùi bước trước nguy hiểm

Ví dụ
他的英雄主义让大家很佩服。【】Chủ nghĩa anh hùng của anh ấy khiến mọi người kính phục.
她没有表现出勇敢面对困难。【】Cô ấy không thể hiện chủ nghĩa anh hùng khi gặp khó khăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh