Anh - Việt

Bản dịch của từ Ảo thuật gia trong tiếng Trung

ảo thuật gia

Danh từ

ảo thuật gia (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người biểu diễn các trò tạo cảm giác kỳ lạ, khó giải thích để giải trí.

表演魔术娱乐观众的人。

Người biểu diễn các trò tạo cảm giác kỳ lạ, khó giải thích để giải trí.

Ví dụ
魔术师在我们面前让一枚硬币消失了。【】Ảo thuật gia làm biến mất một đồng xu trước mắt chúng tôi.
幻术师在聚会结束时在舞台上表演。【】Ảo thuật gia biểu diễn trên sân khấu vào cuối buổi tiệc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ảo thuật gia (Noun)

ảo thuật gia + Danh từảo thuật gia + Tính từảo thuật gia + Động từ
Kết hợp từ của ảo thuật gia
Collocation
Ví dụ

街头魔术师

ảo thuật gia đường phố

一位街头魔术师正在公园里吸引人群。

Một ảo thuật gia đường phố đang thu hút đám đông trong công viên.

Video ngữ cảnh