Anh - Việt
trình diễn ảo thuật
Động từ
trình diễn ảo thuật (Động từ)
Nghĩa 01 · biểu diễn các trò kỳ lạ, khó hiểu để gây ngạc nhiên, thích thú cho người xem (thường liên quan đến các thủ pháp đánh lừa thị giác, tay chân nhanh nhẹn)
表演魔术,制造幻觉
biểu diễn các trò kỳ lạ, khó hiểu để gây ngạc nhiên, thích thú cho người xem (thường liên quan đến các thủ pháp đánh lừa thị giác, tay chân nhanh nhẹn)
Ví dụ
他在聚会上表演魔术给大家看。【】Anh ấy đã trình diễn ảo thuật cho mọi người tại bữa tiệc.
她今晚不会做魔术把戏。【】Cô ấy tối nay không trình diễn ảo thuật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa