Anh - Việt
trò ảo thuật
Danh từ
trò ảo thuật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động hoặc màn trình diễn sử dụng kỹ năng hoặc mẹo để tạo ra hiện tượng kì lạ, làm cho người xem tưởng là có thật mà thực chất không phải như vậy.
魔术表演
Hoạt động hoặc màn trình diễn sử dụng kỹ năng hoặc mẹo để tạo ra hiện tượng kì lạ, làm cho người xem tưởng là có thật mà thực chất không phải như vậy.
Ví dụ
他表演了一个精彩的魔术表演。【】Anh ấy trình diễn một trò ảo thuật tuyệt vời.
她没有表演任何魔术。【】Cô ấy không biểu diễn trò ảo thuật nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa