Anh - Việt
Bắc Cực
Danh từ
Bắc Cực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điểm ở cực bắc của Trái Đất.
地球最北端的点。
Điểm ở cực bắc của Trái Đất.
Ví dụ
探险队正接近北极点。【】Đoàn thám hiểm đang tiến gần Bắc Cực.
北极点标在地图的顶部。【】Bắc Cực được đánh dấu ở đầu bản đồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vùng biển và đất liền xung quanh cực bắc của Trái Đất.
地球北部的极地区域。
Vùng biển và đất liền xung quanh cực bắc của Trái Đất.
Ví dụ
北极的气温正在迅速上升。【】Nhiệt độ ở Bắc Cực đang tăng nhanh.
许多动物生活在北极地区。【】Nhiều loài động vật sống ở vùng Bắc Cực.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Bắc Cực (Noun)
Danh từ + bắc cựcbắc cực + Tính từbắc cực … Danh từĐộng từ + bắc cực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
北极气候 khí hậu bắc cực | 北极气候非常寒冷严酷。 Khí hậu bắc cực rất lạnh và khắc nghiệt. |
北极野生动物 động vật bắc cực | 北极熊是著名的北极野生动物。 Gấu Bắc Cực là một loài động vật bắc cực nổi tiếng. |
北极圈 Vòng Bắc Cực | 挪威有一部分领土位于北极圈内。 Na Uy có một phần lãnh thổ nằm trong Vòng Bắc Cực. |
北极原住民 người bản địa bắc cực | 北极原住民对当地环境有丰富的知识。 Người bản địa bắc cực có nhiều kiến thức về môi trường địa phương. |