Anh - Việt
đông bắc
Danh từ
đông bắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · hướng giữa phương đông và phương bắc
东北
hướng giữa phương đông và phương bắc
Ví dụ
学校在城市的东北方向。【】Trường học nằm ở hướng đông bắc của thành phố.
你不认为东北是最冷的方向吗?【】Bạn không nghĩ đông bắc là hướng lạnh nhất sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa