tây bắc
Danh từTính từ
tây bắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hướng nằm giữa hướng tây và hướng bắc.
西方和北方之间的方向。
Hướng nằm giữa hướng tây và hướng bắc.
Ví dụ
村庄位于城市的西北方。【】Ngôi làng nằm ở phía tây bắc của thành phố.
我们开车往西北方向走。【】Chúng tôi lái xe về phía tây bắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tây bắc (Noun)
Danh từ + tây bắcGiới từ + tây bắc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
西北方向 hướng tây bắc | 这个村庄位于城市的西北方向。 Ngôi làng nằm theo hướng tây bắc của thành phố. |
西北方 phía tây bắc | 太阳正在西北方落下。 Mặt trời đang lặn ở phía tây bắc. |
西北风 gió tây bắc | 强劲的西北风使气温迅速下降。 Gió tây bắc mạnh làm nhiệt độ giảm nhanh. |
tây bắc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc nằm ở hướng, khu vực phía tây bắc.
属于或位于西北方向的。
Thuộc về hoặc nằm ở hướng, khu vực phía tây bắc.
Ví dụ
今天西北风刮得很大。【】Gió tây bắc đang thổi mạnh hôm nay.
公园的西北门已经关了。【】Cổng tây bắc của công viên đã đóng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tây bắc (Adjective)
Danh từ + tây bắc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
西北地区 vùng tây bắc | 西北地区以高山闻名。 Vùng tây bắc nổi tiếng với những ngọn núi cao. |
西北边境 biên giới tây bắc | 军队加强了西北边境的安全。 Quân đội đã tăng cường an ninh ở biên giới tây bắc. |
西北山脉 dãy núi tây bắc | 西北山脉有许多难走的路线。 Dãy núi tây bắc có nhiều tuyến đường khó đi. |
西北各省 các tỉnh tây bắc | 西北各省冬季寒冷。 Các tỉnh tây bắc có mùa đông lạnh. |