Anh - Việt
bạc ròng
Danh từ
bạc ròng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bạc nguyên chất, không pha lẫn kim loại khác.
不掺杂其他金属的纯银。
Bạc nguyên chất, không pha lẫn kim loại khác.
Ví dụ
这枚戒指由纯银制成,所以很闪亮。【】Chiếc nhẫn này được làm từ bạc ròng nên rất sáng.
我奶奶有一套纯银茶具。【】Bà tôi có một bộ ấm chén làm bằng bạc ròng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc ròng (Noun)
Danh từ + bạc ròngĐộng từ + bạc ròng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
纯银戒指 nhẫn bạc ròng | 奶奶至今仍保存着年轻时的一枚纯银戒指。 Bà tôi vẫn giữ chiếc nhẫn bạc ròng từ thời còn trẻ. |
纯银首饰 đồ trang sức bạc ròng | 这家店专门出售手工制作的纯银首饰。 Cửa hàng này chuyên bán đồ trang sức bạc ròng thủ công. |
一块纯银 thỏi bạc ròng | 银行刚收到一块价值不菲的纯银。 Ngân hàng vừa nhập một thỏi bạc ròng trị giá lớn. |
纯银项链 sợi dây chuyền bạc ròng | 她在聚会上戴着一条很漂亮的纯银项链。 Cô ấy đeo sợi dây chuyền bạc ròng rất đẹp trong buổi tiệc. |