Anh - Việt
vàng ròng
Danh từ
vàng ròng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vàng có độ tinh khiết rất cao, hầu như không pha kim loại khác.
纯度很高、几乎不含其他金属的黄金。
Vàng có độ tinh khiết rất cao, hầu như không pha kim loại khác.
Ví dụ
这枚戒指是用纯金做的。【】Chiếc nhẫn này được làm từ vàng ròng.
这家店卖24K金。【】Cửa hàng có bán vàng ròng 24 karat.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vàng ròng (Noun)
Danh từ + vàng ròngvàng ròng + Số lượngĐộng từ + vàng ròng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
纯金戒指 nhẫn vàng ròng | 她戴着一枚简单的纯金戒指。 Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng ròng đơn giản. |
纯金条 thỏi vàng ròng | 银行把纯金条存放在保险库里。 Ngân hàng cất giữ các thỏi vàng ròng trong két sắt. |
纯金价格 giá vàng ròng | 纯金价格本周上涨了。 Giá vàng ròng đã tăng trong tuần này. |