Anh - Việt
bác sĩ nhi khoa
Danh từ
bác sĩ nhi khoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bác sĩ chuyên khám và điều trị bệnh cho trẻ em.
专门诊治儿童疾病的医生。
Bác sĩ chuyên khám và điều trị bệnh cho trẻ em.
Ví dụ
我带儿子去看儿科医生,因为他发烧了。【】Tôi đưa con đi khám bác sĩ nhi khoa vì con bị sốt.
我妈妈说儿科医生建议给宝宝多喝水。【】Mẹ tôi nói bác sĩ nhi khoa khuyên cho bé uống nhiều nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bác sĩ nhi khoa (Noun)
Danh từ + bác sĩ nhi khoaTừ đi kèm + bác sĩ nhi khoabác sĩ nhi khoa + Tính từbác sĩ nhi khoa + Động từĐộng từ + bác sĩ nhi khoa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与儿科医生的预约 lịch hẹn với bác sĩ nhi khoa | 妈妈为儿子预约了周一早上的儿科医生。 Mẹ đã đặt lịch hẹn với bác sĩ nhi khoa cho con vào sáng thứ Hai. |