Anh - Việt
nhi khoa
Danh từ
nhi khoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành y học chuyên chăm sóc, phòng ngừa và điều trị bệnh cho trẻ em.
专门研究儿童保健和疾病防治的医学分科。
Ngành y học chuyên chăm sóc, phòng ngừa và điều trị bệnh cho trẻ em.
Ví dụ
我姐姐正在医学院学习儿科学。【】Chị tôi đang học nhi khoa ở trường y.
这位医生选择从事儿科工作。【】Bác sĩ chọn làm việc trong lĩnh vực nhi khoa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhi khoa (Noun)
Danh từ + nhi khoanhi khoa + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
儿科医生 bác sĩ nhi khoa | 儿科医生建议父母观察孩子的发烧情况。 Bác sĩ nhi khoa khuyên cha mẹ theo dõi cơn sốt của bé. |
儿科学专业 chuyên ngành nhi khoa | 她正在学习儿科学专业。 Cô ấy đang theo học chuyên ngành nhi khoa. |
儿科医院 bệnh viện nhi khoa | 孩子被送往最近的儿科医院。 Đứa trẻ được đưa đến bệnh viện nhi khoa gần nhất. |