Anh - Việt

Bản dịch của từ Khoa nhi trong tiếng Trung

khoa nhi

Danh từ

khoa nhi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoa hoặc bộ phận của bệnh viện chuyên khám và điều trị cho trẻ em.

医院中专门为儿童看病和治疗的科室。

Khoa hoặc bộ phận của bệnh viện chuyên khám và điều trị cho trẻ em.

Ví dụ
我的孩子正在医院儿科接受治疗。【】Con tôi đang điều trị ở khoa nhi của bệnh viện.
医生让我们带宝宝去儿科。【】Bác sĩ bảo chúng tôi đưa bé đến khoa nhi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khoa nhi (Noun)

khoa nhi + Danh từĐộng từ + khoa nhi
Kết hợp từ của khoa nhi
Collocation
Ví dụ

医院的儿科

khoa nhi của bệnh viện

这家医院的儿科刚刚升级。

Khoa nhi của bệnh viện vừa được nâng cấp.

Video ngữ cảnh