Anh - Việt
nhi
Danh từ
nhi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỉ khoa hoặc lĩnh vực y tế chăm sóc sức khỏe cho trẻ em, thường dùng trong tên khoa, phòng khám hoặc bệnh viện.
指为儿童诊治疾病的医学科室或领域。
Chỉ khoa hoặc lĩnh vực y tế chăm sóc sức khỏe cho trẻ em, thường dùng trong tên khoa, phòng khám hoặc bệnh viện.
Ví dụ
我的孩子正在医院的儿科看病。【】Con tôi đang khám ở khoa nhi của bệnh viện.
儿科今天有很多小病人。【】Khoa nhi hôm nay có rất nhiều bệnh nhân nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhi (Noun)
Danh từ + nhinhi … Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
儿科 khoa nhi | 我的孩子正在医院的儿科接受治疗。 Con tôi đang điều trị tại khoa nhi của bệnh viện. |
儿童医院 bệnh viện nhi | 婴儿被转到儿童医院接受观察。 Em bé được chuyển đến bệnh viện nhi để theo dõi. |
儿科诊所 phòng khám nhi | 这家儿科诊所周末营业。 Phòng khám nhi mở cửa vào cuối tuần. |
儿科患者 bệnh nhân nhi | 这个区域供儿科患者使用。 Khu vực này dành cho bệnh nhân nhi. |
儿科急诊服务 cấp cứu nhi | 医院全天提供儿科急诊服务。 Bệnh viện có dịch vụ cấp cứu nhi suốt 24 giờ. |