Anh - Việt
bách khoa
Danh từTính từ
bách khoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kiến thức thuộc nhiều ngành khoa học, kỹ thuật và lĩnh vực khác nhau.
涉及多个学科和领域的知识。
Kiến thức thuộc nhiều ngành khoa học, kỹ thuật và lĩnh vực khác nhau.
Ví dụ
这个游戏考查玩家的百科知识。【】Trò chơi này kiểm tra kiến thức bách khoa của người chơi.
她的百科知识相当广泛。【】Cô ấy có vốn bách khoa khá rộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách khoa (Noun)
Danh từ + bách khoabách khoa + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
广博的知识基础 vốn kiến thức bách khoa | 这份工作需要扎实而广博的知识基础。 Công việc này đòi hỏi một vốn kiến thức bách khoa vững chắc. |
百科知识 kiến thức bách khoa | 这个游戏考查玩家的百科知识。 Trò chơi này kiểm tra kiến thức bách khoa của người chơi. |
bách khoa (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc hoặc bao quát nhiều ngành khoa học, kỹ thuật và lĩnh vực khác nhau.
涉及或涵盖多个学科和领域的。
Thuộc hoặc bao quát nhiều ngành khoa học, kỹ thuật và lĩnh vực khác nhau.
Ví dụ
这部百科词典包含许多主题的信息。【】Bộ từ điển bách khoa này có thông tin về nhiều chủ đề.
这门多学科课程帮助学生了解多个领域。【】Khóa học bách khoa giúp sinh viên hiểu nhiều lĩnh vực.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bách khoa (Adjective)
Danh từ + bách khoa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一本百科式书籍 một cuốn sách bách khoa | 这是一本介绍越南文化的百科式书籍。 Đây là một cuốn sách bách khoa về văn hóa Việt Nam. |