Anh - Việt

Bản dịch của từ Bách khoa toàn thư trong tiếng Trung

bách khoa toàn thư

Danh từ

bách khoa toàn thư (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sách hoặc bộ sách cung cấp kiến thức về nhiều lĩnh vực khác nhau.

介绍多个领域知识的书或书籍套装。

Sách hoặc bộ sách cung cấp kiến thức về nhiều lĩnh vực khác nhau.

Ví dụ
我在百科全书里查到了关于鲸鱼的信息。【】Em tìm thông tin về cá voi trong bách khoa toàn thư.
学校图书馆有一套旧百科全书。【】Thư viện trường có một bộ bách khoa toàn thư cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bách khoa toàn thư (Noun)

Danh từ + bách khoa toàn thưSố lượng + bách khoa toàn thưbách khoa toàn thư + Giới từbách khoa toàn thư + Tính từĐộng từ + bách khoa toàn thư
Kết hợp từ của bách khoa toàn thư
Collocation
Ví dụ

百科全书词条

mục từ trong bách khoa toàn thư

这本百科全书中的词条很容易理解。

Mục từ trong bách khoa toàn thư này rất dễ hiểu.

Video ngữ cảnh