Anh - Việt
bái kiến
Động từ
bái kiến (Động từ)
Nghĩa 01 · Đến chào và thưa chuyện với người bề trên, thường mang tính trang trọng.
去拜见并向地位较高的人问候或禀告,语气庄重。
Đến chào và thưa chuyện với người bề trên, thường mang tính trang trọng.
Ví dụ
新生在新学年开始时去拜见校长。【】Sinh viên mới đến bái kiến thầy hiệu trưởng vào đầu năm học.
春节时,子孙们回家拜见祖父母和父母。【】Hôm Tết, con cháu về bái kiến ông bà và cha mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bái kiến (Verb)
bái kiến + Danh từbái kiến + Từ đi kèmbái kiến + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
去拜见上级 đến bái kiến cấp trên | 农历正月初一,全家去拜见上级。 Sáng mồng một Tết, cả nhà đến bái kiến cấp trên. |