Anh - Việt

Bản dịch của từ Sùng bái trong tiếng Trung

sùng bái

Động từ

sùng bái (Động từ)

Nghĩa 01 · kính phục đến mức như tôn thờ

崇拜

kính phục đến mức như tôn thờ

Ví dụ
很多人崇拜这位著名的社会领袖。【】Nhiều người sùng bái vị lãnh đạo xã hội nổi tiếng này.
她不崇拜任何名人。【】Cô ấy không sùng bái bất kỳ người nổi tiếng nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh