Anh - Việt
bái
Động từ
bái (Động từ)
Nghĩa 01 · Cúi đầu hoặc quỳ lạy để tỏ lòng kính trọng, thường trong nghi lễ tôn giáo hay trang trọng.
以跪拜或鞠躬表示敬意,多用于宗教或隆重场合。
Cúi đầu hoặc quỳ lạy để tỏ lòng kính trọng, thường trong nghi lễ tôn giáo hay trang trọng.
Ví dụ
全家人在春节时一起拜祖先。【】Cả nhà cùng bái tổ tiên vào dịp Tết.
香客在仪式开始前到寺庙拜佛。【】Khách đến chùa bái Phật trước khi lễ bắt đầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bái (Verb)
bái + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
祭拜祖先 bái tổ | 正月初一全族聚在家里祭拜祖先。 Cả họ tụ về nhà để bái tổ vào dịp Tết. |
拜师 bái sư | 入门那天,他在全班面前行拜师礼。 Ngày nhập môn, anh ấy làm lễ bái sư trước cả lớp. |
拜佛 bái Phật | 我奶奶每逢月半都会去寺庙拜佛。 Bà tôi thường đến chùa bái Phật mỗi rằm. |
礼拜 lễ bái | 每个周末,我们全家都去教堂做礼拜。 Mỗi cuối tuần, cả nhà tôi đến nhà thờ làm lễ bái. |