Anh - Việt
băm
Động từ
băm (Động từ)
Nghĩa 01 · Chặt liên tiếp và nhanh tay cho nhỏ nát ra.
用刀快速反复切成很碎的小块。
Chặt liên tiếp và nhanh tay cho nhỏ nát ra.
Ví dụ
妈妈把肉剁碎,用来做饺子馅。【】Mẹ băm thịt để làm nhân bánh.
她快速把洋葱剁碎放进汤里。【】Cô ấy băm hành nhanh rồi cho vào súp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băm (Verb)
băm + Danh từbăm + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
剁肉 băm thịt | 妈妈正在剁肉做饺子馅。 Mẹ đang băm thịt để làm nhân bánh. |
剁蔬菜 băm rau | 她剁碎蔬菜来做肉饼馅。 Cô ấy băm rau để làm nhân chả. |