Anh - Việt
thịt băm
Danh từ
thịt băm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thịt được thái nhỏ hoặc xay nhỏ, thường dùng để nấu ăn.
切碎的肉
Thịt được thái nhỏ hoặc xay nhỏ, thường dùng để nấu ăn.
Ví dụ
我喜欢用肉末做饺子馅。【】Tôi thích dùng thịt băm làm nhân bánh.
他不吃碎肉,因为过敏。【】Anh ấy không ăn thịt băm vì bị dị ứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa