Anh - Việt
bán cầu
Danh từ
bán cầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một nửa Trái Đất, được chia bởi đường xích đạo hoặc kinh tuyến gốc.
地球被赤道或本初子午线划分出的一半。
Một nửa Trái Đất, được chia bởi đường xích đạo hoặc kinh tuyến gốc.
Ví dụ
现在北半球正处于夏季。【】Hiện nay bán cầu bắc đang là mùa hè.
越南位于地球的北半球。【】Việt Nam nằm ở bán cầu bắc của Trái Đất.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vật có hình dạng như một nửa quả cầu.
形状像半个球体的物体。
Vật có hình dạng như một nửa quả cầu.
Ví dụ
这座建筑的屋顶是半球形的,非常漂亮。【】Mái nhà này có dạng bán cầu rất đẹp.
倒扣过来的碗看起来像一个半球。【】Chiếc bát úp xuống trông giống một bán cầu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán cầu (Noun)
bán cầu + Danh từbán cầu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大脑半球 bán cầu não | 语言通常由左侧大脑半球处理。 Ngôn ngữ thường được xử lý ở bán cầu não trái. |