Anh - Việt

Bản dịch của từ Nam bán cầu trong tiếng Trung

nam bán cầu

Danh từ

nam bán cầu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nửa phía nam của Trái Đất, nằm về phía nam đường xích đạo đến Nam Cực.

地球赤道以南的半球,从赤道延伸到南极。

Nửa phía nam của Trái Đất, nằm về phía nam đường xích đạo đến Nam Cực.

Ví dụ
澳大利亚位于南半球。【】Úc nằm ở nam bán cầu.
南半球的许多国家在12月是夏天。【】Nhiều quốc gia ở nam bán cầu có mùa hè vào tháng 12.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nam bán cầu (Noun)

Danh từ + nam bán cầuGiới từ + nam bán cầu
Kết hợp từ của nam bán cầu
Collocation
Ví dụ

南半球的冬季

mùa đông nam bán cầu

每年,当北半球进入夏季时,南半球的冬季开始。

Hàng năm, mùa đông nam bán cầu bắt đầu khi bắc bán cầu sang hè.

南半球地区

vùng nam bán cầu

南半球地区的冬季通常比北方地区温和。

Các vùng nam bán cầu thường có mùa đông ôn hòa hơn các vùng phía bắc.

南半球气候

khí hậu nam bán cầu

这里的许多植物很好地适应了南半球气候。

Nhiều loài thực vật ở đây thích nghi tốt với khí hậu nam bán cầu.

南半球的夏季

mùa hè nam bán cầu

南半球的夏季到来时,澳大利亚的海滩变得拥挤起来。

Khi mùa hè nam bán cầu đến, các bãi biển ở Úc trở nên đông đúc.

南半球国家

các nước nam bán cầu

南半球各国正明显感受到气候变化的影响。

Các nước nam bán cầu đang chịu tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu.

Video ngữ cảnh