Anh - Việt

Bản dịch của từ Bản giao hưởng trong tiếng Trung

bản giao hưởng

Danh từ

bản giao hưởng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tác phẩm âm nhạc lớn, thường do dàn nhạc biểu diễn, gồm nhiều phần kết hợp hài hòa, biểu đạt cảm xúc đa dạng.

大型交响乐作品

Tác phẩm âm nhạc lớn, thường do dàn nhạc biểu diễn, gồm nhiều phần kết hợp hài hòa, biểu đạt cảm xúc đa dạng.

Ví dụ
下周,河内交响曲将在广场演出。【】Tuần tới, bản giao hưởng Hà Nội vang lên ở quảng trường.
小组没有为六月演出选择交响作品。【】Nhóm tôi không chọn bản giao hưởng cho buổi diễn tháng Sáu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh