Anh - Việt

Bản dịch của từ Dàn nhạc giao hưởng trong tiếng Trung

dàn nhạc giao hưởng

Danh từ

dàn nhạc giao hưởng (Danh từ)

Nghĩa 01 · dàn nhạc có quy mô lớn, sử dụng xen kẽ nhiều nhạc khí

大型交响乐团

dàn nhạc có quy mô lớn, sử dụng xen kẽ nhiều nhạc khí

Ví dụ
今晚音乐厅有一个大型交响乐团演出。【】Dàn nhạc giao hưởng sẽ biểu diễn tại nhà hát tối nay.
他不喜欢去听交响乐团的音乐会吗?【】Anh ấy không thích đi nghe nhạc của dàn nhạc giao hưởng sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh