Anh - Việt
giao hưởng
Danh từ
giao hưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tác phẩm âm nhạc lớn viết cho dàn nhạc, thường gồm nhiều phần.
为管弦乐队创作的大型音乐作品,通常有多个乐章。
Tác phẩm âm nhạc lớn viết cho dàn nhạc, thường gồm nhiều phần.
Ví dụ
昨晚,我们听了一首贝多芬的交响曲。【】Tối qua, chúng tôi nghe một bản giao hưởng của Beethoven.
管弦乐队正在排练一首新的交响曲。【】Dàn nhạc đang tập một bản giao hưởng mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giao hưởng (Noun)
Danh từ + giao hưởnggiao hưởng + Danh từgiao hưởng + Tính từĐộng từ + giao hưởng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
交响曲 bản giao hưởng | 这首交响曲有四个乐章。 Bản giao hưởng này có bốn chương. |
交响乐团 dàn nhạc giao hưởng | 交响乐团演奏得非常出色。 Dàn nhạc giao hưởng đã chơi rất xuất sắc. |