Anh - Việt
bạn lứa
Danh từ
bạn lứa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người cùng tuổi hoặc cùng thế hệ, thường là bạn chơi hay bạn học từ nhỏ.
同龄的朋友或同辈伙伴。
Người cùng tuổi hoặc cùng thế hệ, thường là bạn chơi hay bạn học từ nhỏ.
Ví dụ
小时候,我常和邻居的同龄伙伴一起玩。【】Hồi nhỏ, tôi thường chơi đùa với bạn lứa trong xóm.
她喜欢和同龄朋友在一起,因为彼此更容易理解。【】Cô ấy thích chơi với bạn lứa vì dễ hiểu nhau hơn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạn lứa (Noun)
Danh từ + bạn lứabạn lứa + Danh từbạn lứa + Giới từĐộng từ + bạn lứa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
同伴压力 áp lực từ bạn lứa | 同伴压力让很多青少年尝试吸烟。 Áp lực từ bạn lứa khiến nhiều thanh thiếu niên thử thuốc lá. |
同龄人群体 nhóm bạn lứa | 我的同龄朋友圈子约好周末一起去旅行。 Nhóm bạn lứa của em hẹn nhau đi du lịch cuối tuần. |