Anh - Việt
vừa lứa
Tính từ
vừa lứa (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có độ tuổi phù hợp, thích hợp so với một mục đích, hoàn cảnh nhất định (nhất là trong hôn nhân, học tập, làm việc, v.v.)
适合的年龄
Có độ tuổi phù hợp, thích hợp so với một mục đích, hoàn cảnh nhất định (nhất là trong hôn nhân, học tập, làm việc, v.v.)
Ví dụ
Mai 已 到 合适 年龄 结婚。【】Mai đã vừa lứa để kết hôn.
Nam 还 没 到 合适 年龄 工作。【】Nam chưa vừa lứa để làm việc này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa