Anh - Việt
ban ngày
Danh từ
ban ngày (Danh từ)
Nghĩa 01 · khoảng thời gian từ sau khi trời sáng đến trước khi trời tối; phân biệt với ban đêm
白天
khoảng thời gian từ sau khi trời sáng đến trước khi trời tối; phân biệt với ban đêm
Ví dụ
我们白天工作,晚上休息。【】Chúng tôi làm việc ban ngày và nghỉ ngơi ban đêm.
白天没有阳光,植物不会生长吗?【】Ban ngày không có ánh sáng, cây có mọc không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa