Anh - Việt
ngày nay
Danh từ
ngày nay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thời điểm hiện tại, thường dùng để so sánh với trước đây.
指现在这个时期,常与过去相比。
Thời điểm hiện tại, thường dùng để so sánh với trước đây.
Ví dụ
如今,很多人在家工作。【】Ngày nay, nhiều người làm việc tại nhà.
现在,孩子们很小就开始用手机。【】Ngày nay, trẻ em dùng điện thoại từ rất sớm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngày nay (Noun)
Danh từ + ngày nayTính từ + ngày nayngày nay … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
当今的年轻人 giới trẻ ngày nay | 当今的年轻人经常使用社交媒体。 Giới trẻ ngày nay sử dụng mạng xã hội rất nhiều. |
当今生活 cuộc sống ngày nay | 由于科技,当今生活更加便利。 Cuộc sống ngày nay tiện lợi hơn nhờ công nghệ. |
当今社会 xã hội ngày nay | 当今社会的许多问题需要解决。 Nhiều vấn đề trong xã hội ngày nay cần được giải quyết. |