Anh - Việt

Bản dịch của từ Ban phước trong tiếng Trung

ban phước

Danh từĐộng từ

ban phước (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điều tốt lành, may mắn được coi là do đấng thiêng liêng ban cho.

由神明或命运赐予的好事、福分。

Điều tốt lành, may mắn được coi là do đấng thiêng liêng ban cho.

Ví dụ
做母亲是我一生中最大的福分。【】Được làm mẹ là ban phước lớn nhất trong đời tôi.
这场婚礼是两家人的福分。【】Đám cưới này là ban phước của cả hai gia đình.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ban phước (Noun)

Danh từ + ban phướcTừ đi kèm + ban phướcban phước + Danh từĐộng từ + ban phước
Kết hợp từ của ban phước
Collocation
Ví dụ

祝福的话语

lời ban phước

神父在仪式结束前诵读祝福。

Cha xứ đọc lời ban phước trước khi buổi lễ kết thúc.

ban phước (Động từ)

Nghĩa 01 · Cầu xin và trao điều tốt lành cho ai đó, thường do đấng thiêng liêng thực hiện.

向人送上美好的祝愿,多指神明赐予福气。

Cầu xin và trao điều tốt lành cho ai đó, thường do đấng thiêng liêng thực hiện.

Ví dụ
神父为我们的婚礼送上祝福。【】Cha xứ ban phước cho đám cưới của chúng tôi.
外婆总是在孩子们睡前为他们祝福。【】Bà ngoại luôn ban phước cho các cháu trước khi đi ngủ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ban phước (Verb)

Danh từ + ban phướcTừ đi kèm + ban phướcban phước + Danh từban phước + Tính từ
Kết hợp từ của ban phước
Collocation
Ví dụ

上帝保佑

Chúa ban phước cho

愿上帝保佑我们的家庭。

Xin Chúa ban phước cho gia đình chúng ta.

Video ngữ cảnh