Anh - Việt
phước đức
Danh từ
phước đức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số may mắn, điều tốt đẹp do làm việc thiện mà được hưởng.
好运和美好的事情,都是通过行善积德而得来的。
Số may mắn, điều tốt đẹp do làm việc thiện mà được hưởng.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Điều lành, điều tốt do làm việc thiện mà có được.
善事善行,都是通过做好事积攒而来的。
Điều lành, điều tốt do làm việc thiện mà có được.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa