Anh - Việt
bán
Động từ
bán (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa hàng hóa hoặc dịch vụ cho người khác để lấy tiền.
把商品或服务给别人以换取钱。
Đưa hàng hóa hoặc dịch vụ cho người khác để lấy tiền.
Ví dụ
她每天早上在市场卖蔬菜。【】Cô ấy bán rau ở chợ mỗi sáng.
我打算卖掉我的旧车。【】Tôi định bán chiếc xe cũ của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phản bội hoặc đánh đổi bí mật, lòng trung thành hay lương tâm để mưu lợi.
为私利出卖秘密、忠诚或原则。
Phản bội hoặc đánh đổi bí mật, lòng trung thành hay lương tâm để mưu lợi.
Ví dụ
他把公司的机密卖给了竞争对手。【】Anh ta bán bí mật của công ty cho đối thủ.
别为了钱出卖自己的原则。【】Đừng bán rẻ lương tâm chỉ vì tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán (Verb)
bán + Danh từbán + Trạng từbán + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
出卖某人 bán đứng ai | 他为了升职出卖了同事。 Anh ta đã bán đứng đồng nghiệp để được thăng chức. |
销售产品 bán sản phẩm | 这家公司在网上销售护肤产品。 Công ty bán sản phẩm chăm sóc da qua mạng. |
出卖秘密 bán bí mật | 该男子被指控出卖国家机密。 Người đó bị buộc tội bán bí mật quốc gia. |
卖货 bán hàng | 这家商店卖当地的手工艺品。 Cửa hàng này bán hàng thủ công địa phương. |